Cẩu tích

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Rễ lông cu ly, Kim mao cẩu tích, Cẩu tồn mao, Xích tiết nhung nô, cây lông khỉ. Tên khoa học: Cibotium barometz (L). J. Sm Tên tiếng Trung: 狗脊 Mô tả:  Cẩu tích …

Xem chi tiết

Khương hoàng

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Hoàng khương, mẫu tử khương hoàng, nghệ Tên khoa học:  Curcuma longa  Tên Tiếng Trung: 姜黄 Mô tả:  Cây thảo sống lâu năm cao độ 1m, thân rễ phát triển phình rộng thành củ …

Xem chi tiết

Tam thất bắc

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Kim bất hoán, Nhân sâm tam thất, Sâm tam thất, Sơn tất. Tên khoa học: Panax pseudo ginseng Wall  Tên Tiếng Trung: 三七 Mô tả: Tam thất thuộc loại cây thân thảo, sống nhiều …

Xem chi tiết

Câu đằng

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Dây móc câu , dây móc câu, lưỡng câu, câu đằng câu Tên khoa học:  Uncara rhynchophylla Mig Jacks, và một số loài Uncaria khác họ Cà phê (Rubiaceae)  Tên Tiếng Trung: 勾藤 Mô …

Xem chi tiết

Cúc cự

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Thạch cự, sinh thái, Ba, oa cự, Oa thái, Thiên kim thái  Tên khoa học: Lactuca sativa Lin. Tên Tiếng Trung:  白 苣 Phân bố, sinh thái Cúc cự được trồng phổ biến làm …

Xem chi tiết

Phục linh

Phục linh

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: bạch phục linh, phục thần. Tên khoa học: Poria cocos Wolf.  Tên Tiếng Trung:白茯苓 Phân bố, sinh thái Phục linh là loại nấm có thể quả lớn, vùng phân bố phục linh trên thế …

Xem chi tiết

Vương bất lưu hành

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Xộp xốp, Trâu cổ Tên khoa học: Ficus pumila Lin  Tên Tiếng Trung: 王不留行 Phân bố, sinh thái Ở Trung Quốc, Vương bất lưu hành có nhiều tại Quảng Đông, Quảng Tây. Việt Nam …

Xem chi tiết

Trúc nhự

Tên gọi, phân nhóm Tên khác: Trúc nhị thang, Đạm trúc nhà  Tên khoa học: Caulis Bambusae in Taeniis Tên Tiếng Trung:  竹茹 Phân bố, sinh thái Trúc nhự là cây mọc hoang và được trồng tại các nước Đông …

Xem chi tiết